income bracket

income bracket

A family reviews their household budget to determine their income bracket.

Định nghĩa

Danh từ: - Nhóm thu nhập, khung thu nhập: "Income bracket" dùng để chỉ một phạm vi thu nhập cụ thể, thường được sử dụng để phân loại người nộp thuế dựa trên mức thu nhập của họ. xác định các nhóm người mức thu nhập tương tự nhau, từ đó áp dụng các mức thuế suất hoặc chính sách phúc lợi khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Những người trong nhóm thu nhập cao nhất phải trả một tỷ lệ phần trăm thu nhập của họ lớn hơn dưới dạng thuế.)
  • ( ấy thuộc nhóm thu nhập trung bình, điều này khiến ấy đủ điều kiện nhận một số khoản trợ cấp của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to move into a higher income bracket": chuyển lên nhóm thu nhập cao hơn.

    • After his promotion, he moved into a higher income bracket and had to adjust his budget. (Sau khi được thăng chức, anh ấy chuyển lên nhóm thu nhập cao hơn phải điều chỉnh ngân sách của mình.)
  • "to be in the same income bracket": ở cùng một nhóm thu nhập.

    • Even though they have different jobs, they are in the same income bracket due to similar salaries. (Mặc dù họ công việc khác nhau, họ vẫncùng một nhóm thu nhập do mức lương tương tự.)
Biến thể từ gần giống
  • Tax bracket (n): nhóm thuế (thường đồng nghĩa với "income bracket" trong bối cảnh thuế).

    • Understanding your tax bracket helps you plan your finances better. (Hiểu nhóm thuế của bạn giúp bạn lập kế hoạch tài chính tốt hơn.)
  • Income level (n): mức thu nhập (khái niệm rộng hơn, không nhất thiết phải một phạm vi cố định).

    • Her income level determines her eligibility for student loans. (Mức thu nhập của ấy quyết định khả năng đủ điều kiện vay sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Tax category: hạng mục thuế (chỉ một nhóm cụ thể dựa trên thu nhập).
  • Income range: phạm vi thu nhập (từ tối thiểu đến tối đa trong một nhóm).
Các cụm từ liên quan
  • Income bracket creep: hiện tượng trượt nhóm thu nhập (khi lạm phát hoặc tăng lương đẩy người lao động vào nhóm thu nhập cao hơn không sự cải thiện thực tế về sức mua).
    • Income bracket creep can result in higher taxes without an increase in real income. (Hiện tượng trượt nhóm thu nhập có thể dẫn đến thuế cao hơn không sự gia tăng thu nhập thực tế.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in the top income bracket: ở trong nhóm thu nhập hàng đầu.

    • Only a small percentage of the population is in the top income bracket. (Chỉ một tỷ lệ nhỏ dân số nằm trong nhóm thu nhập hàng đầu.)
  • To fall into the lower income bracket: rơi vào nhóm thu nhập thấp.

    • Many retirees fall into the lower income bracket and rely on social security. (Nhiều người về hưu rơi vào nhóm thu nhập thấp phụ thuộc vào an sinh xã hội.)